đặc biệt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

đặc biệt

  1. Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.
    Một vinh dự đặc biệt.
    Ra số báo đặc biệt.
    Trồng thêm màu, đặc biệt là sắn.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác