đặc biệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
đặc biệt
- Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.
- Một vinh dự đặc biệt.
- Ra số báo đặc biệt.
- Trồng thêm màu, đặc biệt là sắn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)