đặc tính
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɐ̰ʔk˨˩ tiŋ˧˥ | ɗɐ̰k˨˨ tḭŋ˩˧ | ɗɐk˨˩˨ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɐk˨˨ tiŋ˩˩ | ɗɐ̰k˨˨ tiŋ˩˩ | ɗɐ̰k˨˨ tḭŋ˩˧ | |
[sửa] Danh từ
đặc tính
- Tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.
- Thích cái mới, cái lạ là đặc tính của tuổi trẻ.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)