đề nghị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe̤˨˩ ŋḭʔ˨˩ | ɗe˧˧ ŋḭ˨˨ | ɗe˨˩ ŋi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗe˧˧ ŋi˨˨ | ɗe˧˧ ŋḭ˨˨ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Động từ
đề nghị
- Nêu lên để thảo luận hay nhận xét.
- Đề nghị bàn đến một vấn đề
- Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo.
- Tôi đề nghị các đồng chí đặc biệt chú ý một số việc (Phạm Văn Đồng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)