đền
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
đền
- Như đền rồng. Nơi vua ngự ngày xưa.
- Quỳ tâu trước sân đền.
- Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh.
- Đền Hùng.
- Đền Kiếp Bạc.
Động từ
đền
- Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra.
- Đền tiền.
- Bắt đền.
- Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
- Đền ơn.
- Đền công khó nhọc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.