để dành

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḛ˧˩˧ zɐ̤ːʲŋ˨˩ ɗe˧˩˨ jɐːŋ˧˧ ɗe˨˩˦ jɐːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗe˧˩ gɐːʲŋ˧˧ ɗḛʔ˧˩ gɐːʲŋ˧˧

[sửa] Động từ

để dành

  1. Giữ lại, không dùng ngay.
    Làm khi lành, để dành khi đau. (tục ngữ)
  2. Giữ phần cho người khác.
    Số tiền đó, bà cụ để đành cho người con là bộ đội hiện ở.
    Trường-sa.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa