để dành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḛ˧˩˧ zɐ̤ːʲŋ˨˩ | ɗe˧˩˨ jɐːŋ˧˧ | ɗe˨˩˦ jɐːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗe˧˩ gɐːʲŋ˧˧ | ɗḛʔ˧˩ gɐːʲŋ˧˧ | ||
[sửa] Động từ
để dành
- Giữ lại, không dùng ngay.
- Làm khi lành, để dành khi đau. (tục ngữ)
- Giữ phần cho người khác.
- Số tiền đó, bà cụ để đành cho người con là bộ đội hiện ở.
- Trường-sa.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)