đệm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
đệm
- (Cn. nệm) .
- Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm.
- Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm
- Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát.
- Dùng miếng cao-su làm đệm.
Động từ
đệm
- Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát.
- Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh
- Cho thêm một chất khác vào.
- Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai. (ca dao)
- Đặt chen vào giữa.
- Họ.
- Nguyễn đệm tiếng.
- Văn.
- Họ bố là.
- Đặng lấy họ mẹ là.
- Trần đệm vào giữa
- Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác.
- Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.