đỉnh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi
đỉnh


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đỉnh

  1. Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
    Đỉnh núi.
    Lên đến đỉnh dốc.
    Mặt Trời đã đứng giữa đỉnh đầu.
    Đỉnh cao của nghệ thuật
  2. (Toán học) Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình.
    Đỉnh của một góc.
    Đỉnh của một đa diện.
    1. (Hình học) Điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
    2. (Giải tích) Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, elip) đối với một trục đối xứng của .
      Đỉnh của parabol.
  3. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.

Đồng nghĩa

đồ vật để đốt hương trầm

Dịch

chỗ cao nhất
trong toán học
đồ vật để đốt hương trầm

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác