Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Các chữ Hán có phiên âm thành “đỉnh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 梃: đỉnh, siên, đĩnh
- 頂: hảng, đánh, đỉnh, đính, điếng, đảnh, đứng, đuểnh
- 𣇄: đỉnh
- 酊: đỉnh, đính
- 濎: đỉnh
- 𪔂: đỉnh
|
|
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
đỉnh
- Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
- Đỉnh núi.
- Lên đến đỉnh dốc.
- Mặt Trời đã đứng giữa đỉnh đầu.
- Đỉnh cao của nghệ thuật
- (Toán học) Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình.
- Đỉnh của một góc.
- Đỉnh của một đa diện.
- (Hình học) Điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
- (Giải tích) Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, elip) đối với một trục đối xứng của nó.
- Đỉnh của parabol.
- Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.
Đồng nghĩa
- đồ vật để đốt hương trầm
Dịch
- chỗ cao nhất
- trong toán học
- đồ vật để đốt hương trầm
Tham khảo