địa vị
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tính từ
1.3.1
Dịch
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/ɗḭɜ
31
vḭ
31
/
Danh từ
địa vị
Vị trí
,
chỗ
đứng
xứng
đáng với
vai trò
,
tác dụng
có được.
Địa vị
của.
Việt.
Nam trên trường quốc tế.
Vị trí
,
chỗ
đứng của
cá nhân
trong
xã hội
.
Người có
địa vị
.
Tranh giành
địa vị
.
Chỗ
đứng trong cách
nhìn nhận
giải quyết
vấn đề
.
Ở
địa vị
chị ta thì chẳng có cách nào khác.
Tính từ
địa vị
Có
tư tưởng
, đầu óc
ham muốn
vị trí
,
quyền lực
trong
xã hội
.
Óc
địa vị
.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Tính từ
|
Danh từ tiếng Việt
|
Tính từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français