địa vị

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

địa vị

  1. Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng có được.
    Địa vị của.
    Việt.
    Nam trên trường quốc tế.
    1. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội.
      Người có địa vị.
      Tranh giành địa vị.
    2. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề.
      địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác.

Tính từ

địa vị

  1. tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội.
    Óc địa vị.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác