định

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

định

  1. Dự kiến việc sẽ làm.
    Định đi nhưng trời mưa.
    Định mai sẽ đến thăm.
  2. Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ.
    Định ngày lên đường.
    Định giá hàng.
    Đúng ngày giờ đã định.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác