định
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
định
- Dự kiến việc sẽ làm.
- Định đi nhưng trời mưa.
- Định mai sẽ đến thăm.
- Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ.
- Định ngày lên đường.
- Định giá hàng.
- Đúng ngày giờ đã định.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.