định luật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭʔŋ˨˩ lwɜ̰ʔt˨˩ ɗḭŋ˨˨ lwɜ̰k˨˨ ɗɨn˨˩˨ lwɜk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiŋ˨˨ lwɜt˨˨ ɗḭŋ˨˨ lwɜ̰t˨˨

[sửa] Từ nguyên

Định: giữ nguyên; luật: khuôn phép định ra

[sửa] Danh từ

định luật

  1. Qui tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiênxã hội.
    Vật chất, vũ trụ biến chuyển theo những định luật của nó (Trần Văn Giàu)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa