địt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭʔt˨˩ | ɗḭt˨˨ | ɗɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗit˨˨ | ɗḭt˨˨ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ [sửa]
địt
- hành vi giao phối giữa 2 cá thể cùng loài có giới tính khác nhau.
- theo ngôn ngữ miền Nam địt còn có nghĩa là đánh rắm
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.