đốt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đốt

  1. Đoạn, khúc, thường ngắnđều giống nhau.
    Đốt xương.
    Đốt mía.
    Tính đốt ngón tay.
  2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết).
    Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.

Động từ

đốt

  1. (Côn trùng) Dùng vòi châm vào da thịt, gây ngứa, đau.
    Ong đốt vào mặt sưng húp.
    Bị muỗi đốt.
  2. Nói một cách cay độc.
    Chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.
  3. Làm cho cháy.
    Đốt lửa.
    Nắng như thiêu như đốt. (tục ngữ)
  4. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác