đốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗot˧˥ ɗo̰k˩˧ ɗok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗot˩˩ ɗo̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đốt

  1. Đoạn, khúc, thường ngắnđều giống nhau.
    Đốt xương.
    Đốt mía.
    Tính đốt ngón tay.
  2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết).
    Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.

Động từ[sửa]

đốt

  1. (Côn trùng) Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau.
    Ong đốt vào mặt sưng húp.
    Bị kiến đốt.
    Bị sâu đốt.
    Bị muỗi đốt.
  2. Nói một cách cay độc.
    Chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.
  3. Làm cho cháy.
    Đốt lửa.
    Nắng như thiêu như đốt. (tục ngữ)
  4. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).

Tham khảo[sửa]