đổi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰j˧˩˧ |
ɗoj˧˩˨ | ɗoj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˧˩ | ɗo̰ʔj˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
đổi
- Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.
- Thay bằng cái khác. Đổi địa chỉ. Đổi tên.
- Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác.
- Chuyển đi làm việc ở một nơi khác.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.