đổi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̰j˧˩˧
ɗoj˧˩˨ ɗoj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˧˩ ɗo̰ʔj˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

đổi

  1. Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.
    Đổi gạo lấy muối.
    Đổi tiền lẻ.
    Làm đổi công cho nhau.
    Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm.
  2. Thay bằng cái khác. Đổi địa chỉ. Đổi tên.
  3. Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác.
    Tình thế đã đổi khác.
    Đổi tính nết.
    Đổi giận làm lành.
    Trời đổi gió.
    Đổi đời.
  4. Chuyển đi làm việc ở một nơi khác.
    Thầy giáo đã đổi đi xa.
    Đổi đi công tác khác.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa