đội

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đội

  1. Tổ chức chặt chẽ gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.
    Đội bóng đá.
    Đội khảo sát địa chất.
    Đội du kích.
  2. (Thường viết hoa) . Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).
  3. Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng.
    Viên đội khố đỏ.

Động từ

đội

  1. Mang trên đầu.
    Đầu đội nón.
    Calô đội lệch. Mồm huýt sáo vang. Như con chim chích. Nhảy trên đường vàng (Lượm - Tố Hữu)
    Đội thúng gạo.
    Thù không đội trời chung (một mất một còn, không thể cùng chung sống).
  2. Đỡ và nâng lên bằng đầu.
    Đội nắp hầm chui lên.
    Đội bảng (b; đứng cuối bảng trong danh sách những người thi đỗ).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.