đội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đội”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
đội
- Tổ chức chặt chẽ gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.
- Đội bóng đá.
- Đội khảo sát địa chất.
- Đội du kích.
- (Thường viết hoa) . Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).
- Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng.
- Viên đội khố đỏ.
Động từ
đội
- Mang trên đầu.
- Đỡ và nâng lên bằng đầu.
- Đội nắp hầm chui lên.
- Đội bảng (b; đứng cuối bảng trong danh sách những người thi đỗ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.