động cơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
động cơ
- Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
- Động cơ phản lực.
- Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu.
- Động cơ học tập tốt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)