động cơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰ʔŋ˨˩ kəː˧˧ | ɗo̰ŋ˨˨ kəː˧˥ | ɗoŋ˨˩˨ kəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoŋ˨˨ kəː˧˥ | ɗo̰ŋ˨˨ kəː˧˥ | ɗo̰ŋ˨˨ kəː˧˥˧ | |
[sửa] Danh từ
động cơ
- Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
- Động cơ phản lực.
- Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu.
- Động cơ học tập tốt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)