đới
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đới”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
đới
- Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
- Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới.
- Đới địa lí (nói tắt).
- Đới địa chất (nói tắt).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

