đời sống

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤ːj˨˩ soŋ˧˥ ɗəːj˧˧ ʂo̰ŋ˩˧ ɗəːj˨˩ ʂoŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəːj˧˧ ʂoŋ˩˩ ɗəːj˧˧ ʂo̰ŋ˩˧

[sửa] Danh từ

đời sống

  1. Tình trạng tồn tại của sinh vật.
    Đời sống của cây cỏ.
    Đời sống của súc vật.
    Đời sống của con người
  2. Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực.
    Đời sống vật chất.
    Đời sống tinh thần.
    Đời sống văn hoá.
    Đời sống nghệ thuật
  3. Phương tiện để sống.
    Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (Hồ Chí Minh)
  4. Lối sống của cá nhân hay tập thể.
    Đời sống xa hoa.
    Đời sống cần kiệm.
    Đời sống chan hoà.
    Đời sống cũng cần thơ ca (Phạm Văn Đồng)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa