đỡ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəʔə˧˥ | ɗəː˧˩˨ | ɗəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗə̰ː˩˧ | ɗəː˧˩ | ɗə̰ː˨˨ | |
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Phó từ [sửa]
đỡ
Động từ [sửa]
đỡ
- Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã.
- Cụ già đi phải có người đỡ.
- Giá đỡ.
- Đón nhận bằng tay.
- Đỡ gói quà tặng.
- Đón để ngăn, chặn lại.
- Đỡ bóng.
- Giúp thêm vào.
- Đỡ việc gia đình.
- Làm đỡ.
- Nói đỡ lời.
- Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung.
- Ăn cho đỡ đói.
- Học hành cũng đỡ hơn trước.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.