đừng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨ̤ŋ˨˩ | ɗɨŋ˧˧ | ɗɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
đừng
[sửa] Tính từ
đừng
- Trgt. Không nên, chớ.
- Anh em đừng nghĩ tết tôi nghèo (Trần Tế Xương)
[sửa] Động từ
đừng
- Đừng lại; Thời.
- Cây muốn lặng, gió chẳng đừng.
- Việc tuy khó, nhưng chẳng đừng được.
- Chẳng làm.
- Không đừng được sự may mặc cho vợ con (Nguyên Hồng)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.