đa giác
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɐː˧˧ zɐːk˧˥ | ɗɐː˧˥ jɐ̰ːk˩˧ | ɗɐː˧˧ jɐːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɐː˧˥ zɐːk˩˩ | ɗɐː˧˥˧ zɐ̰ːk˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
đa giác
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)