điêu khắc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiəw˧˧ xak˧˥ ɗiəw˧˥ kʰa̰k˩˧ ɗiəw˧˧ kʰak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəw˧˥ xak˩˩ ɗiəw˧˥˧ xa̰k˩˧

Động từ [sửa]

điêu khắc

  1. hành động làm những miếng đá lớn thành bức tượng

Dịch [sửa]