điều
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
điều
- Từ; câu.
- Người khôn mới nói nữa điều cũng khôn (ca dao).
- Sự thật; sự kiện, sự xảy ra.
- Điều khoản.
- Cơ.
Dịch
- từ; câu
|
|
|
- sự thật; sự kiện
|
|
|
- điều khoản
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)