điều
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiɜ̤w˨˩ | ɗiɜw˧˧ | ɗiɜw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiɜw˧˧ | |||
[sửa] Danh từ
điều
- Từ; câu.
- Người khôn mới nói nữa điều cũng khôn (ca dao).
- Sự thật; sự kiện, sự xảy ra.
- Điều khoản.
- Cơ.
[sửa] Dịch
- từ; câu
- sự thật; sự kiện
- Tiếng Tây Ban Nha: hecho gđ; evento gđ
- điều khoản
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)