điều khiển

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Ngoại động từ

điều khiển ngoại động từ

  1. Tác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
    Phi công là người điều khiển máy bay.

Dịch