điều khiển
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Ngoại động từ
1.2.1
Dịch
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/ɗiɜw
21
xiɜn
313
/
Ngoại động từ
điều khiển
ngoại động từ
Tác động
vào
vật thể
hay
sự việc
để
chúng
tiến triển
theo
ý muốn
.
Phi công
là người
điều khiển
máy bay
.
Dịch
Tiếng Anh
: to
control
Tiếng Tây Ban Nha
:
controlar
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Ngoại động từ
|
Ngoại động từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực