đi dạo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗi˧˧ za̰ːʔw˨˩ | ɗi˧˥ ja̰ːw˨˨ | ɗi˧˧ jaːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗi˧˥ ɟaːw˨˨ | ɗi˧˥ ɟa̰ːw˨˨ | ɗi˧˥˧ ɟa̰ːw˨˨ | |
Động từ [sửa]
đi dạo
- Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.
- Bảo rằng đi dạo lấy người, đem về rước khách kiếm lời mà ăn (Truyện Kiều)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)