đoàn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đoàn

  1. Số đông người, vật đi liền nhau.
    Một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (Truyện Kiều)
    Song song ngựa trước, ngựa sau một đoàn (Truyện Kiều)
    Đoàn ô-tô vận tải
  2. Tập hợp người làm một nhiệm vụ chung.
    Đoàn chủ tịch.
    Đoàn thư kí hội nghị
  3. Tổ chức gồm những người hoạt động vì một mục đích chung.
    Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
    Đoàn văn công
  4. Tổ chức của quân đội trên đơn vị đội.
    Cả đoàn được.
    Bác.
    Hồ khen.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác