đong

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

đong

  1. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
    Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)
  2. Đi mua ngũ cốc.
    Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô. (ca dao)
    Họ góp tiền đong gạo (Nguyên Hồng)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác