đuôi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗuɜj˧˧ | ɗuɜj˧˥ | ɗuɜj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗuɜj˧˥ | ɗuɜj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
đuôi
- Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.
- Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.
- Đuôi cá.
- Đuôi tôm.
- Túm lông dài ở cuối thân loài chim.
- Đuôi chim.
- Đuôi gà.
- Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền.
- Xe nối đuôi nhau chạy.
- Kể chuyện có đầu có đuôi.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.