đuốc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗuək˧˥ | ɗuək˩˧ | ɗuək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗuək˩˩ | ɗuək˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
đuốc
- Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
- Sự soi sáng.
- Đuốc vương giả chí công là thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (Cung oán ngâm khúc)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.