ơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
ơ
- Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- Một nguyên âm trong tiếng Việt.
- (Phương ngữ) Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.
- Ơ cá.
Thán từ
ơ!
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

