ước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨək˧˥ ɨə̰k˩˧ ɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨək˩˩ ɨə̰k˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

ước

  1. Đại lượng chia hết một đại lượng khác.
  2. 1 là ước của mọi số tự nhiên.

Động từ[sửa]

ước

  1. Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực.
    Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.
    Ước gì anh lấy được nàng... (ca dao)
    Cầu được ước thấy.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau.
    Phụ lời ước.
  3. (Thường dùng không có chủ ngữ) . Đoán định một cách đại khái.
    Thửa ruộng ước khoảng hai sào.
    Ước cự li bằng mắt.
    Một người ước bốn mươi tuổi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]