ưu tú
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.2.1
Cách dùng
1.2.2
Dịch
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/ɨw
33
tu
35
/
Tính từ
ưu tú
giỏi
,
xuất sắc
, giỏi
nhất
Ở công ty này, cô Sang là nhân viên
ưu tú
đối với cả ông chủ lẫn đa số những khách hàng.
Cách dùng
Tính từ này dùng kèm với danh từ chỉ
người
,
nhân vật
.
Dịch
Tiếng Anh
:
excellent
,
top
,
best
, pick of the litter
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Tính từ
|
Tính từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực