азимут

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

азимут (,астр., геод.)

  1. Góc phương vị, góc hướng.

Tham khảo[sửa]