беда

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-1d

беда gc

  1. Tai họa, tai nạn, tai vạ, [điều] không may, rủi ro.
    вот беда! — tội nghiệp quá!
    попасть в бедау — lâm nạn
    быть в бедае — gặp tai nạn, bị tai họa
    в знач. сказ.:
    не беда! — không can gì, không sao
    беда в том, что... — không may là..., khổ (hiềm) một nỗi là...
    в том-то и беда — tai họa chính là ở đấy, không may chính là ở đấy
  2. .
    на бедау — không may
    как на бедау — như trêu tức, như trêu ngươi
    что за беда! — tai vạ quái gì!
    пришла беда, отворяй воротапогов. — = họa vô đơn chí

Tham khảo[sửa]