беда
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
беда gc
- Tai họa, tai nạn, tai vạ, [điều] không may, rủi ro.
- вот беда! — tội nghiệp quá!
- попасть в бедау — lâm nạn
- быть в бедае — gặp tai nạn, bị tai họa
- в знач. сказ.:
- не беда! — không can gì, không sao
- беда в том, что... — không may là..., khổ (hiềm) một nỗi là...
- в том-то и беда — tai họa chính là ở đấy, không may chính là ở đấy
- .
- на бедау — không may
- как на бедау — như trêu tức, như trêu ngươi
- что за беда! — tai vạ quái gì!
- пришла беда, отворяй ворота — погов. — = họa vô đơn chí
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)