безумие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Nga [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ [sửa]

безумие gt

  1. (сумасшествие) [sự] mất trí, điên cuồng, điên rồ.
    доводить кого-л. до безумия — làm ai điên cuồng
  2. (безрассудство) [điều, hành động] điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại.
    любить кого-л. до безумия — yêu ai một cách si cuồng, yêu ai quá chừng

Tham khảo [sửa]