безумно

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

безумно (thông tục)

  1. (Một cách) Điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, quá chừng, quá mức, kinh khủng.
    безумно бояться — sợ mất hồn (hết hồn, kinh hồn, hết vía, khiếp vía, mất mật)
    безумно увлекаться — say mê quá chừng
    он безумно любит свою мать — nó yêu mẹ vô cùng
    я безумно устал — tôi mệt quá chừng (kinh khủng)

Tham khảo[sửa]