благодарность

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

благодарность gc

  1. (Lòng, lời, sự) Biết ơn, cảm ơn, cám ơn, đa tạ, tạ ơn.
    в знак благодарности — để cảm tạ (tạ ơn)
    выразить благодарность — tỏ lòng biết ơn
    не стоит благодарности — không dám, chẳng là bao
  2. (официальная) [sự, lời] biểu dương, khen ngợi.
    вынести кому-л. благодарность за что-л. — biểu dương (khen ngợi) ai vì việc gì
    объявить благодарность в приказе — ra thông báo biểu dương (khen ngợi)
    получить благодарность — được biểu dương, được khen [ngợi]

Tham khảo[sửa]