более
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga[sửa]
Chuyển tự[sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Phó từ[sửa]
более
- Xem больше.
- всё более и более — càng ngày càng tăng, càng ngày càng nhiều, mỗi lúc một nhiều hơn
- (служит для образования сравнит. ст. )... hơn.
- более красивый — đẹp hơn
- более спокойно — [một cách] bình tĩnh hơn
- более или менее — ít nhiều, có phần nào, tương đối
- не более — [и] не менее как... — chính là...
- более того — hơn nữa, hơn thế nữa, thêm vào đó, ngoài ra
- тем более, что... — nhất là, hơn nữa...
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)