более

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

более

  1. Xem больше.
    всё более и более — càng ngày càng tăng, càng ngày càng nhiều, mỗi lúc một nhiều hơn
  2. (служит для образования сравнит. ст. )... hơn.
    более красивый — đẹp hơn
    более спокойно — [một cách] bình tĩnh hơn
    более или менее — ít nhiều, có phần nào, tương đối
    не более — [и] не менее как... — chính là...
    более того — hơn nữa, hơn thế nữa, thêm vào đó, ngoài ra
    тем более, что... — nhất là, hơn nữa...

Tham khảo[sửa]