больной
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
больной
- (о человеке) [bị] ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnh
- (о частях тела) [bị] đau; перен. [có tính chất] bệnh hoạn, không bình thường.
- он болен туберкулёнзом — anh ấy bị [ho] lao
- больная рука — tay đau
- больное воображение — óc tưởng tượng [có tính chất] bệnh hoạn
- в знач. сущ. м. — người ốm, người bệnh, bệnh nhân
- больной вопрос — vấn đề nan giải (hóc búa)
- больное место — chỗ yếu, nhược điểm
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)