больной

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

больной

  1. (о человеке) [bị] ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnh
  2. (о частях тела) [bị] đau; перен. [có tính chất] bệnh hoạn, không bình thường.
    он болен туберкулёнзом — anh ấy bị [ho] lao
    больная рука — tay đau
    больное воображение — óc tưởng tượng [có tính chất] bệnh hoạn
    в знач. сущ. м. — người ốm, người bệnh, bệnh nhân
    больной вопрос — vấn đề nan giải (hóc búa)
    больное место — chỗ yếu, nhược điểm

Tham khảo[sửa]