будущий
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
будущий
- Sau, sau này, tiếp sau, tương lai.
- будущее поколение — thế hệ sau này, thế hệ tương lai
- на будущий год — năm sau
- будущее время — грам. — thì tương lai
- в знач. сущ. с. — (скл. как прил.): — будущее — tương lai
- в будущем — trong tương lai, sau này, mai sau, sau đây
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)