вечность

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

вечность gc

  1. Sự vĩnh viễn, tính vĩnh viễn, vĩnh cửu, vô tận, thủy, vô chung.
    кануть в вечность — mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
    отойти в вечностьа) — (умереть) từ trần, giã từ cõi đời; б) — (исчезнуть) mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
    мы не видались — [целую] вечность! — rất lâu rồi chúng ta không gặp nhau!
    мне пришлось ждать целуювечность — tôi phải chờ đợi rất lâu, tớ phải chờ đến mục xương

Tham khảo[sửa]