взаимодействие
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
взаимодействие gt
- (Sự) Tác dụng hỗ tương, tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại; (согласованность действий) [sự] hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợp.
- взаимодействие сил природы — tác dụng hỗ tương của lực thiên nhiên
- взаимодействие авиации с сухопутными войсками — [sự] hiệp đồng không quân với lục quân
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)