визит
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
визит gđ
- (Cuộc) Đi thăm, đến thăm, viếng thăm.
- визит вежливости — [cuộc] đi thăm xã giao
- нанести визит — đi thăm, đến thăm
- прибыть с визитом — đến thăm, đi thăm, sang thăm
- отдать визит — đến thăm đáp lễ
- прибыть с ответным визитом — đến thăm đáp lễ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)