влияние
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
влияние gt
- (воздействие) ảnh hưởng, tác dụng, tác động.
- иметь, оказывать влияние на кого-л., что-л. — có ảnh hưởng đến ai, cái gì
- находиться под влияним кого-л., чего-л. — chịu ảnh hưởng của ai, của cái gì
- попасть под влияние кого-л., чего-л. — rơi vào ảnh hưởng của ai, của cái gì
- (сила авторитема) ảnh hưởng, uy tín, uy thế, thế lực.
- иметь влияни, пользоваться влияним — có ảnh hưởng, có uy tín
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)