возврат

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

возврат

  1. (по знач. гл. возвращать ) [sự] hoàn lại, trả lại, trao lại.
  2. (по знач. гл. возвращаться ) [sự] trở về, trở lại, quay trở lại.
    к прошлому возврата нет — không thể nào quay trở lại quá khứ được
    без возврата — mãi mãi, vĩnh viễn, dứt khoát

Tham khảo[sửa]