возвращаться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

возвращаться Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: возвратиться))

  1. Trở lại, trở về, đi về, quay trở lại, quay trở về, về, vãn hồi.
    перен. — trở lại, hồi lại, tái lại; (о здоровье, силах и т. п.) — bình phục, hồi phục
    к нему возвратилось здоровье — nó đã bình phục, sức khỏe của nó đã hồi phục
    к больному возвратилось сознание — bệnh nhân đã tỉnh lại (đã hồi tỉnh)
  2. (к Д) (к прежнему) trở lại, quay lại.
  3. .
    возратиться к жизни — sống lại, hồi sinh, tái sinh

Tham khảo[sửa]