волшебник

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

волшебник

  1. Người làm phép lạ, người có phép tiên, người có phép thần thông; (колдун) thầy phù thủy, pháp sư, thuật sĩ; (в сказках) ông tiên, tiên ông; (злой дух) con yêu tinh; перен. người khéo tay, người tài giỏi.

Tham khảo[sửa]