встречный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
встречный
- Đi ngược lại, ngược chiều.
- встречный поезд — tàu chạy ngược lại
- встречный ветер — gió ngược
- (ответный) [để] đáp lại, hưởng ứng, đối phó lại.
- встречное обязательство — gia ước hưởng ứng
- встречный план — kế hoạch hưởng ứng
- встречный бой — воен. — [trận] tao ngộ chiến, đánh gặp địch
- встречный удар — [cuộc] phản kích, tập kích đối diện
- встречное обвинение — юр. — [sự] phản tố
- в знач. сущ. м.:
- каждый встречный и поперечный — bất cứ người nào, vô luận người nào, bất kỳ ai
- первый встречный — một người nào đấy tình cờ gặp được, người gặp đầu tiên
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)