вступление

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

вступление gt

  1. (действие) [sự] tiến vào, bước vào, vào
  2. (в какую-л. организацию) [sự] vào, gia nhập.
    вступление войск в город — [việc] quân đội tiến vào thành phố
    вступление в партию — [sự] gia nhập đảng
  3. (введение) lời mở đầu, lời nhập đề, lời tựa; муз. khúc mở đầu, đoạn mở đầu, nhạc mở đầu.

Tham khảo[sửa]