выбор
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
выбор gđ
- (действие) [sự] chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa.
- сделать хороший выбор — chọn được cái tốt
- нет никакого выбора — không có cái gì để lựa chọn cả
- нет другого выбора — chỉ có thể chọn được cái này thôi, không có cái khác để mà lựa chọn
- остановить свой выбор на чём-л. — chọn cái gì
- предложить на выбор — cho chọn, cho tùy ý lựa chọn
- без выбора — không lựa chọn, không được chọn
- (выбранное - о предмете) vật được chọn
- (о человеке) người được tuyển, người được kén chọn.
- (ассортимент) mặt hàng.
- большой, богатый выбор товаров — mặt hàng phong phú, nhiều mặt hàng khác nhau
- мн.: — выборы — [cuộc] tuyển cử, bầu cử
- всеобщие выборы — [cuộc] tổng tuyển cử
- дополнительные выборы — [cuộc] bầu cử bổ sung, tuyển cử bổ khuyết
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)