выбор

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

выбор

  1. (действие) [sự] chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa.
    сделать хороший выбор — chọn được cái tốt
    нет никакого выбора — không có cái gì để lựa chọn cả
    нет другого выбора — chỉ có thể chọn được cái này thôi, không có cái khác để mà lựa chọn
    остановить свой выбор на чём-л. — chọn cái gì
    предложить на выбор — cho chọn, cho tùy ý lựa chọn
    без выбора — không lựa chọn, không được chọn
  2. (выбранное - о предмете) vật được chọn
  3. (о человеке) người được tuyển, người được kén chọn.
  4. (ассортимент) mặt hàng.
    большой, богатый выбор товаров — mặt hàng phong phú, nhiều mặt hàng khác nhau
    мн.:выборы — [cuộc] tuyển cử, bầu cử
    всеобщие выборы — [cuộc] tổng tuyển cử
    дополнительные выборы — [cuộc] bầu cử bổ sung, tuyển cử bổ khuyết

Tham khảo[sửa]