выделять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

выделять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: выделить) ‚(В)

  1. (обособлять) tách ra, phân ra
  2. (отбирать) tách riêng ra, chọn ra, lựa ra, lựa chọn.
    выделять в отдельный район — tách ra thành một khu vực riêng
  3. (отличать) làm... trội lên, làm... nổi bật.
    это выделятьяет его среди других — điều này làm nó trội hơn những người khác, điều này làm nó nổi bật lên trong số những người khác
    выделять что-либо курсивом — in cái gì bằng chữ ngả
  4. (для какой-л. цели) cấp, trích.
    выделять средства — cấp tiền
  5. (об имуществе) chia.
    физиол. — tiết ra, bài tiết, toát ra
    выделять мокроту — tiết đờm
    выделять пот — toát mồ hôi

Tham khảo[sửa]